Spesifikasi
Deskripsi
thì quá khứ tiếp diễn|Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous tense) được dùng để diễn tả hành động, sự việc đang diễn ra xung quanh một thời điểm nào đó trong quá khứ Cấu trúc: S ·
thì quá khứ đơn thì quá khứ đơn | Th qu kh n d hiu nht1. Khái niệm Thì quá khứ đơn. Thì hiện tại đơn là thì diễn đạt một hay nhiều hành động đã xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ, không còn liên hệ với hiện
thì quá khứ tiếp diễn thì quá khứ tiếp diễn | Th qu kh tip din Past ContinuousThì quá khứ tiếp diễn (Past continuous tense) được dùng để diễn tả hành động, sự việc đang diễn ra xung quanh một thời điểm nào đó trong quá khứ Cấu trúc: S ·
thì quá khứ hoàn thành thì quá khứ hoàn thành | Th Qu kh hon thnh d hiuKhái niệm Thì quá khứ hoàn thành. Thì quá khứ hoàn thành dùng cho các hành động đã xảy ra trước một thời điểm hoặc một hành động khác trong quá khứ.
